FORD TRANSIT 2018

Nổi bật

 

CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI ĐẶC BIỆT THÁNG 11/2018 TỪ CITY FORD

 

GIỚI THIỆU FORD TRANSIT 2018

Dòng xe khách 16 chỗ được xuất hiện lần đầu tiên tại thị trường Việt Nam vào năm 1997, chiếc mini buýt Ford Transit mới 16 chỗ đã được đánh giá là chiếc xe có tiêu chuẩn cao về độ an toàn, tiện nghi và tính ổn định cao, phù hợp nhiều mục đích sử dụng gia đình, kinh doanh dịch vụ, du lịch … Là phiên bản sau, Xe Ford Transit 2018 được thừa hưởng những ưu điểm của Ford Transit tiền nhiệm,đồng thời có những cải tiến vượt trội về hình thức cũng như tính năng đặc biệt giá bán vô cùng hấp dẫn từ trên 800 Triệu đến 900 triệu nhanh thu hồi vốn .

 

Ngoại thất

NGOẠI THẤT XE FORD TRANSIT 2018

Nổi bật Phần đầu xe Ford Transit 2018 luôn luôn là điểm đặc trưng với vẻ bề ngoài vuông vức và rất cứng cáp, Ở phiên bản bản SLX cao cấp hơn được trang bị thêm lưới tản nhiệt mạ chrome trông bóng bẩy kết hợp cùng cản trước tạo nên “gương mặt” hình chữ X nổi bật, so với đối thủ Toyota Hiace thì Ford Transit 2018 hiện đại và lịch lãm hơn hẳn. Kể cả giá bán lại vô cùng hấp dẫn.

Ford Transit 2018 phiên bản Cao cấp tại City Ford

Xe Ford Transit 2018 phía dưới đầu xe là cụm đèn pha bố trí rất gọn gàng với kích cỡ lớn hơn trước, với chức năng điều chỉnh góc chiếu sáng giúp quý khách chủ động và dễ dàng hơn khi điều khiển trên mọi tuyến đường . Ngoài ra, Ford Transit 2019 được trang bị tính năng “Follow Me Home” tự động bật/tắt đèn chiếu sáng để quý khách thuận tiện khi ra vào cất xe lúc trời tối. Đèn sương mù trước/sau được lắp đặt tiêu chuẩn ở cả hai phiên bản nhằm đảm bảo tầm qua sát cho các tài xế khi thời tiết xấu như sương mù hay mưa bão.

Thân xe Ford Transit 2019 tại City Ford

Kích thước tổng thể Ford Transit 2019: Dài x Rộng x Cao (mm) 5780 x 2000 x 2360 mm. Giúp hành khách ngồi với không gian 16 chỗ luôn có cảm giác rộng rãi hơn bao giờ hết. Khoảng sáng gầm xe 165mm giúp xe dễ dàng vận hành qua mọi địa hình.

Cửa lên xuống xe Transit mới 2018

Phần cửa mở ford transit 2018: Thiết kế gọn gàng hơn, êm ái hơn trước. Đặc biệt phần bậc bước chấn lên xuống bắt trực tiếp thân xe giúp chắc chắn, an toàn hơn phiên bản 2016 trước đây cửa rộng hơn nhưng bậc lên xuống bắt bát vào cửa sau time sử dụng bị ảnh hưởng dễ sệ cửa nếu mang hành lý có trọng lượng nặng quá mức cho phép bước lên xe. Giờ đây khách hàng và chủ xe hoàn toàn có thể yên tâm về điều đó.

Sự khác nhau giữa các phiên bản Transit 2018

Phần bánh xe Ford Transit sử dụng kích thước 16 inch mâm Larang thep 215/75R16 cho phiên bản Medium tiêu chuẩn và được trang bị nâng cấp lên mâm hợp kim nhôm cho 2 phiên bản còn lại là Ford Transit SVP và Luxury .

Nội thất

NỘI THẤT XE FORD TRANSIT 2018

Nội thất mới Ford Transit 2018, thể hieenjqua không gian nội thất rộng rãi hơn được trang bị tiện nghi theo tiêu chuẩn châu Âu mang đến cho quý khách cảm giác thoải mái cũng như sự hài lòng tốt nhất khi ngồi trên xe. Đối với thời tiết vùng nhiệt đới như Việt Nam thì điều hòa là tiện nghi vô cùng quan trọng. Nắm bắt được vấn đề đó, Ford trang bị tiêu chuẩn cho cả Ford Transit LX và SLX hệ thống điều hòa hai dàn độc lập trước – sau, các hốc gió bố trí trải dọc trần xe sẵn sàng đưa không khí mát lạnh đến cho mọi hành khách.

Nội thất xe Ford Transit Luxury 2018

Khoang lái xe Ford Transit 2018

Khoang lái xe ford transit 2018

Riêng ghế tài có thể chỉnh tay 6 hướng đi kèm bệ nghỉ tay trong khi hai ghế bên cạnh tựa đầu điều chỉnh được 2 hướng và không gian để chân rộng rãi nhờ cần số bố trí sát bản tablo. Phiên bản SLX trang bị ghế ngồi bọc da cao cấp trong khi Ford Transit LX có nội thất vải bền bỉ, phù hợp với nhu cầu sử dụng kinh doanh.

Taplo volang ford transit 2018

Bảng tablo với nút điều chỉnh của các hệ thống bố trí liền lạc, gọn gàng giúp tài xế dễ dàng thao tác, bên cạnh đó các ngăn chứa đồ cũng như khay để ly tăng thêm phần tiện ích cho quý khách.

ĐỘNG CƠ – VẬN HÀNH -AN TOÀN TRANSIT

Ford Transit 2019: Cả hai phiên bản Transit sử dụng động cơ diesel TDCi 4 xilanh 2.4L tăng áp, lám mát khí nạp và phun nhiên liệu trực tiếp. Đi cùng động cơ là hệ thống turbo tăng áp điều khiển cánh VGT giúp tăng công suất và tiết kiệm nhiên liệu.Công suất tối đa là 138 mã lực ở 3.500 vòng/ phút, momen xoắn cực đại đạt 375Nm ở 2.000 vòng/phút. Các thông số này cho phép Transit tăng tốc tốt hơn cũng như khả năng vận chuyển tải trọng lớn vượt trội so với hai mẫu động cơ 2.7L và 2.5L của Hiace. Ngoài ra, nắp capo lót tấm cách nhiệt/cách âm giúp giảm thiểu tiếng ồn và rung động. Hộp số sàn 6 cấp cùng hệ thống khung gầm cứng chắc.

Trang bị an toàn, động cơ, hộp số, dẫn động Transit 2018 mới

Hình ảnh

SỰ KHÁC NHAU FORD TRANSIT 3 PHIÊN BẢN 2018

Kính lùa và kính liền giữa Transit Med tiêu chuẩn và bản Luxury cao cấp

Nội thất Ghế nỉ và ghế da giữa Transit Med tiêu chuẩn và bản Luxury cao cấp

Transit Med tiêu chuẩn và bản Luxury cao cấp phần Ốp thành xe

Mâm Thép và mâm đúc giữa Transit Med tiêu chuẩn và bản Luxury cao cấp

mua bán xe ford transit trả góp tốt nhất

Xe Ford Transit 2018 màu Trắng bản Med tiêu chuẩn tại City Ford

Xe Ford Transit 2018 màu Bạc bản Med tiêu chuẩn tại City Ford

Xe Ford Transit 2018 màu Vàng bản Med tiêu chuẩn tại City Ford

Xe Ford Transit 2018 màu Nâu bản Med tiêu chuẩn tại City Ford

Tiện nghi
Thông số Xe

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE FORD TRANSIT

Động cơ
  Transit Tiêu chuẩn Transit SVP Transit Cao cấp
Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 138/3500 138/3500 138/3500
Dung tích xi lanh 2402 2402 2402
Hộp số 6 số tay 6 số tay 6 số tay
Loại 4 Xi Lanh thẳng hàng / 4 Cylinders in line 4 Xi Lanh thẳng hàng / 4 Cylinders in line 4 Xi Lanh thẳng hàng / 4 Cylinders in line
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 375 x 2000 375 x 2000 375 x 2000
Đường kính x Hành trình 89.9 x 94.6 89.9 x 94.6 89.9 x 94.6
Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2,4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp Động cơ Turbo Diesel 2,4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp Động cơ Turbo Diesel 2,4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp
Kích thước và trọng lượng
  Transit Tiêu chuẩn Transit SVP Transit Cao cấp
Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) 6.65 6.65 6.65
Chiều dài cơ sở (mm) 3750 3750 3750
Dài x Rộng x Cao (mm) 5780 x 2000 x 2360 5780 x 2000 x 2360 5780 x 2000 x 2360
Khoảng sáng gầm xe (mm) 165 165 165
Trọng lượng không tải (kg) 3730 3730 3730
Trọng lượng toàn tải (kg) 3730 3730 3730
Vệt bánh sau (mm) 1704 1704 1704
Vệt bánh trước (mm) 1740 1740 1740
Hệ thống treo
  Transit Tiêu chuẩn Transit SVP Transit Cao cấp
Sau Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực
Trước Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực
Trang thiết bị chính
  Transit Tiêu chuẩn Transit SVP Transit Cao cấp
Bậc lên xuống cửa trượt
Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước
Chắn bùn trước sau
Các hàng ghế (2,3,4 ) ngả được
Cửa sổ lái và phụ lái điều khiển điện
Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế
Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay
Gương chiếu hậu điều khiển điện
Hệ thống âm thanh AM/FM, USB, SD , 4 loa AM/FM, USB, SD , 4 loa AM/FM, USB, SD, 4 loa
Khoá cửa điện trung tâm
Khóa cửa điều khiển từ xa
Khóa nắp ca-pô
Tay nắm hỗ trợ lên xuống
Túi khí cho người lái
Tựa đầu các ghế
Vật liệu ghế Vải Vải Da cao cấp
Điều hoà nhiệt độ Hai dàn lạnh Hai dàn lạnh Hai dàn lạnh
Đèn phanh sau lắp cao
Đèn sương mù
Hệ thống phanh / Brake system
  Transit Tiêu chuẩn Transit SVP Transit Cao cấp
Bánh xe Vành thép 16" Vành hợp kim nhôm đúc 16" Vành hợp kim nhôm đúc 16"
Cỡ lốp 215 / 75R16 215 / 75R16 215 / 75R16
Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) 80L 80L 80L
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Loại nhiên liệu sử dụng Dầu /Diesel Dầu /Diesel Dầu /Diesel
Phanh đĩa phía trước và sau
Trợ lực lái thủy lực
Bình luận về
Đánh giá
acebook Chat